- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không nhận ra người tài/danh nhân ngay trước mắt [thành ngữ]
Anh ta lại không biết Thái Sơn, thật là nực cười.
không nhận ra người tài/danh nhân ngay trước mắt [thành ngữ]
Anh ta lại không biết Thái Sơn, thật là nực cười.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Nhận thức là dùng lời nói để ghi dấu và phân biệt mọi sự vật.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
không nhận ra người tài/danh nhân ngay trước mắt [thành ngữ]
không nhận ra người tài/danh nhân ngay trước mắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.