- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
chẳng ngại ngàn dặm xa xôi [thành ngữ]
Để học tập, anh ấy đã không ngại đường xa đến Trung Quốc.
không quản ngàn dặm xa xôi [thành ngữ]
Anh ấy không ngại đường xa đến giúp tôi.
chẳng ngại ngàn dặm xa xôi [thành ngữ]
Để học tập, anh ấy đã không ngại đường xa đến Trung Quốc.
không quản ngàn dặm xa xôi [thành ngữ]
Anh ấy không ngại đường xa đến giúp tôi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.
Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
chẳng ngại ngàn dặm xa xôi [thành ngữ]
chẳng ngại ngàn dặm xa xôi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.