- 不bất(không, phủ định (tượng hình – hình chim bay lên không trở xuống))
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không ăn khói lửa trần gian; siêu thoát tục lụy; không màng chuyện thường tình [thành ngữ]
Cô ấy trông như người thoát tục.
không ăn khói lửa trần gian; siêu thoát tục lụy; không màng chuyện thường tình [thành ngữ]
Cô ấy trông như người thoát tục.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Khói (烟) sinh ra từ lửa vì một nguyên nhân nào đó.
Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.
không ăn khói lửa trần gian; siêu thoát tục lụy; không màng chuyện thường tình [thành ngữ]
không ăn khói lửa trần gian; siêu thoát tục lụy; không màng chuyện thường tình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.