- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
vịt con xấu xí; (bóng) kẻ bị coi thường nhưng sau thành công
vịt con xấu xí; (bóng) kẻ bị coi thường nhưng sau thành công
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
vịt con xấu xí; (bóng) kẻ bị coi thường nhưng sau thành công
vịt con xấu xí; (bóng) kẻ bị coi thường nhưng sau thành công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.