- 丑sửu(bàn tay co quắp (tượng hình), chi thứ hai)
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
kẻ xấu xa; phường gian ác
Anh ta là một tên côn đồ.
kẻ xấu xa; loại người đê hèn
Anh ta là một kẻ xấu xa.
kẻ xấu xa; phường gian ác
Anh ta là một tên côn đồ.
kẻ xấu xa; loại người đê hèn
Anh ta là một kẻ xấu xa.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Chữ 丑 vẽ hình bàn tay co quắp, tượng trưng cho địa chi Sửu – con trâu.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
kẻ xấu xa; phường gian ác
kẻ xấu xa; phường gian ác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.