- 用dụng(dùng, sử dụng (tượng hình — hình cái thùng/xô có tay cầm))
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
Mạch tích hợp chuyên dụng được thiết kế cho một ứng dụng cụ thể.
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
Mạch tích hợp chuyên dụng được thiết kế cho một ứng dụng cụ thể.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Chim đậu trên cây thành từng đàn, tượng trưng cho sự tập hợp.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Tia chớp lóe sáng xuyên qua đám mây — đó chính là điện!
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
mạch tích hợp chuyên dụng (ASIC)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.