- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Đại hội Y tế Thế giới
Đại hội đồng Y tế Thế giới được tổ chức mỗi năm một lần.
Đại hội Y tế Thế giới
Đại hội đồng Y tế Thế giới được tổ chức mỗi năm một lần.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Đại hội Y tế Thế giới
Đại hội Y tế Thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.