- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
中全世界的每一个地方quán shìjiè de měi yī ge dìfang
Bạn bè của tôi có mặt khắp nơi trên thế giới.
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
中全球各个地方quánqiú gèige dìfang
Bạn bè của tôi có mặt ở khắp mọi nơi trên thế giới.
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
中全世界的每一个地方quán shìjiè de měi yī ge dìfang
Bạn bè của tôi có mặt khắp nơi trên thế giới.
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
中全球各个地方quánqiú gèige dìfang
Bạn bè của tôi có mặt ở khắp mọi nơi trên thế giới.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Mỗi người bước đến cửa đều mang theo tiếng nói riêng của mình.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
khắp nơi trên thế giới; các nơi trên thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
khắp nơi trên thế giới
中世界上所有的地方shìjiè shang suǒyǒu de dìfang
Bạn bè của tôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới.
khắp nơi trên thế giới
中世界上所有的地方shìjiè shang suǒyǒu de dìfang
Bạn bè của tôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới.