- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
chiến tranh thế giới
Chiến tranh thế giới thứ nhất xảy ra vào năm 1914.
chiến tranh thế giới
Chiến tranh thế giới thứ nhất xảy ra vào năm 1914.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
chiến tranh thế giới
chiến tranh thế giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.