- 田điền(ruộng đất)
- 介giới(ở giữa, phân cách)
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Tổ chức Thương mại Thế giới là một tổ chức quốc tế.
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Tổ chức Thương mại Thế giới là một tổ chức quốc tế.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Ranh giới là đường phân cách giữa các thửa ruộng với nhau.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.