- 東đông(phương đông (tượng hình: mặt trời mọc sau cây))
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
làm lại từ đầu; trở lại sau khi thất bại [thành ngữ]
Anh ấy đã trở lại, một lần nữa trở thành lãnh đạo của công ty.
làm lại từ đầu; trở lại sau khi thất bại [thành ngữ]
Anh ấy đã trở lại, một lần nữa trở thành lãnh đạo của công ty.
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Làm thêm một lần nữa, cứ thế lặp đi lặp lại mãi.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
làm lại từ đầu; trở lại sau khi thất bại [thành ngữ]
làm lại từ đầu; trở lại sau khi thất bại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.