- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tang lễ; việc tang
Anh ấy đang lo liệu tang sự.
tang lễ; việc tang
Anh ấy đang lo liệu tang sự.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
tang lễ; việc tang
tang lễ; việc tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.