- 門môn(cánh cửa (tượng hình))
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
kẻ mang điềm xui xẻo; sao báo tử thần
Anh ta trông như một sứ giả của thần chết.
kẻ mang lại xui xẻo; sao chổi tai họa (người đem vận rủi đến)
Anh ta đúng là một người mang lại xui xẻo.
kẻ mang điềm xui xẻo; sao báo tử thần
Anh ta trông như một sứ giả của thần chết.
kẻ mang lại xui xẻo; sao chổi tai họa (người đem vận rủi đến)
Anh ta đúng là một người mang lại xui xẻo.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Thần linh là đấng mà tiếng sấm sét chính là lời phán truyền của ngài.
kẻ mang điềm xui xẻo; sao báo tử thần
kẻ mang điềm xui xẻo; sao báo tử thần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.