- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
(khẩu) con bé; con nhóc gái; đứa con gái ngốc nghếch
Cô ấy là một cô gái ngốc nghếch.
bé gái; con nhóc (cách gọi thân mật hoặc có phần xem thường)
Cô bé này rất đáng yêu.
(khẩu) con bé; con nhóc gái; đứa con gái ngốc nghếch
Cô ấy là một cô gái ngốc nghếch.
bé gái; con nhóc (cách gọi thân mật hoặc có phần xem thường)
Cô bé này rất đáng yêu.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
片 là hình ảnh nửa khúc gỗ bị chẻ đôi, tượng trưng cho một mảnh, một tờ mỏng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(khẩu) con bé; con nhóc gái; đứa con gái ngốc nghếch
(khẩu) con bé; con nhóc gái; đứa con gái ngốc nghếch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.