- 口khẩu(cái miệng, khung hình chữ nhật)
- 丨곤(đường thẳng đứng xuyên qua giữa)
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
trung ương; trung tâm
中一个地区、组织或国家最重要的中间部分yī gè dìqū、zǔzhī huò guójiā zuì zhòngyào de zhōngjiān bùfen
Chính phủ trung ương.
trung tâm; trung ương
中某个地方最中间的位置mǒu ge dìfang zuì zhōngjiān de wèizhì
Trung tâm thành phố ở giữa.
Mũi tên cắm đúng chính giữa khung bia — đó là TRUNG tâm.
trung ương; trung tâm
中一个地区、组织或国家最重要的中间部分yī gè dìqū、zǔzhī huò guójiā zuì zhòngyào de zhōngjiān bùfen
Chính phủ trung ương.
trung tâm; trung ương
中某个地方最中间的位置mǒu ge dìfang zuì zhōngjiān de wèizhì
Trung tâm thành phố ở giữa.
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
中最中间的位置或地方;国家的最高权力机构zuì zhōngjiān de wèizhì huò dìfang;guójiā de zuì gāo quánlì jīgòu
Đài truyền hình trung ương.
trung ương; cơ quan trung ương
中国家最高的权力机关或领导机构guójiā zuìgāo de quánlì jīguān huò lǐngdǎo jīgòu
Chính phủ trung ương đã ban hành chính sách mới.
trung ương; trung tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
trung tâm; trung ương; trung ương (tổ chức)
中最中间的位置或地方;国家的最高权力机构zuì zhōngjiān de wèizhì huò dìfang;guójiā de zuì gāo quánlì jīgòu
Đài truyền hình trung ương.
trung ương; cơ quan trung ương
中国家最高的权力机关或领导机构guójiā zuìgāo de quánlì jīguān huò lǐngdǎo jīgòu
Chính phủ trung ương đã ban hành chính sách mới.