- 木mộc(cây gỗ)
- 亥hợi(con lợn (chi thứ 12))
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
lõi; hạt nhân; cốt lõi
中最重要的中心部分zuì zhòngyào de zhōngxīn bùfen
Đây là cốt lõi của vấn đề.
lõi; hạt nhân; cốt lõi
中最重要的中心部分zuì zhòngyào de zhōngxīn bùfen
Đây là cốt lõi của vấn đề.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
lõi; hạt nhân; cốt lõi
lõi; hạt nhân; cốt lõi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.