- 宀miên(mái nhà)
- 畐phức(đầy tràn)
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
phong phú; dồi dào; giàu có
中有很多种类或数量很大yǒu hěnduō zhǒngléi huò shùliàng hěn dà
Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
phong phú; dồi dào; sung túc
数量多、种类全、内容充分
phong phú; dồi dào; giàu có
中有很多种类或数量很大yǒu hěnduō zhǒngléi huò shùliàng hěn dà
Cuộc sống của anh ấy rất phong phú.
Nước tôi là một nước đông người nhiều của.
phong phú; dồi dào; sung túc
数量多、种类全、内容充分
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
Nhà chứa đầy ắp của cải chính là sự giàu có.
phong phú; dồi dào; giàu có
phong phú; dồi dào; giàu có
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phong phú; dồi dào; giàu có
中数量多、种类多、内容充实shùliàng duō、zhǒnglèi duō、nèiróng chōngshí
Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.
phong phú; làm phong phú; dồi dào
中使内容或数量增多、更加充实shǐ nèiróng huò shùliàng zēngduō、gèngjiā chōngshí
Đọc sách có thể làm phong phú kiến thức.
phong phú; dồi dào; giàu có
中数量多、种类多、内容充实shùliàng duō、zhǒnglèi duō、nèiróng chōngshí
Kinh nghiệm của anh ấy rất phong phú.
phong phú; làm phong phú; dồi dào
中使内容或数量增多、更加充实shǐ nèiróng huò shùliàng zēngduō、gèngjiā chōngshí
Đọc sách có thể làm phong phú kiến thức.