- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
đơn điệu; tẻ nhạt
Cuộc sống của anh ấy rất đơn điệu.
đơn điệu; tẻ nhạt
Cuộc sống của anh ấy rất đơn điệu.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
đơn điệu; tẻ nhạt
đơn điệu; tẻ nhạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.