- 臣thần(bề tôi, mắt cúi nhìn)
- 品phẩm(nhiều vật/người)
- 丨côn(đường thẳng xuống)
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Lâm Hải Thuỷ Thổ Chí (địa chí địa lý vùng duyên hải, khoảng năm 275, do Thẩm Oánh soạn)
Lâm Hải Thuỷ Thổ Chí (địa chí địa lý vùng duyên hải, khoảng năm 275, do Thẩm Oánh soạn)
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Bề tôi cúi mắt nhìn xuống nhiều thứ bên dưới — đó là ý nghĩa của '臨' (đến gần, nhìn xuống).
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Chữ 土 vẽ hình một cây cột cắm xuống mặt đất, tượng trưng cho đất đai.
Lâm Hải Thuỷ Thổ Chí (địa chí địa lý vùng duyên hải, khoảng năm 275, do Thẩm Oánh soạn)
Lâm Hải Thuỷ Thổ Chí (địa chí địa lý vùng duyên hải, khoảng năm 275, do Thẩm Oánh soạn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.