- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
cúi đầu vì bổng lộc nhỏ mọn; bán thân vì chút đãi ngộ [thành ngữ]
Anh ấy sẽ không vì năm đấu gạo mà cúi mình.
cúi đầu vì bổng lộc (hy sinh khí tiết vì miếng cơm manh áo) [thành ngữ]
Anh ấy sẽ không vì tiền mà cúi mình.
cúi đầu vì bổng lộc nhỏ mọn; bán thân vì chút đãi ngộ [thành ngữ]
Anh ấy sẽ không vì năm đấu gạo mà cúi mình.
cúi đầu vì bổng lộc (hy sinh khí tiết vì miếng cơm manh áo) [thành ngữ]
Anh ấy sẽ không vì tiền mà cúi mình.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
cúi đầu vì bổng lộc nhỏ mọn; bán thân vì chút đãi ngộ [thành ngữ]
cúi đầu vì bổng lộc nhỏ mọn; bán thân vì chút đãi ngộ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.