- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
làm việc thiện là niềm vui lớn nhất [thành ngữ]
Làm việc thiện là vui nhất, giúp người là gốc rễ của niềm vui.
làm việc thiện là niềm vui lớn nhất [thành ngữ]
Làm việc thiện là vui nhất, giúp người là gốc rễ của niềm vui.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Mặt trời chiếu cao nhất trên bầu trời, như đang nắm lấy vị trí tột đỉnh.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
làm việc thiện là niềm vui lớn nhất [thành ngữ]
làm việc thiện là niềm vui lớn nhất [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.