- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
không giữ trọn đức hạnh đến cùng; bỏ dở việc thiện [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn luôn bỏ dở giữa chừng.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn thiếu kiên trì.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền sức) [thành ngữ]
không giữ trọn đức hạnh đến cùng; bỏ dở việc thiện [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn luôn bỏ dở giữa chừng.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc luôn thiếu kiên trì.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền sức) [thành ngữ]
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không giữ trọn đức hạnh đến cùng; bỏ dở việc thiện [thành ngữ]
không giữ trọn đức hạnh đến cùng; bỏ dở việc thiện [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy làm việc luôn luôn không kiên trì đến cùng.
Anh ấy làm việc luôn luôn không kiên trì đến cùng.