- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
trừ hại cho dân [thành ngữ]
Chúng ta nên trừ hại cho dân.
trừ hại cho dân [thành ngữ]
Chúng ta nên trừ hại cho dân.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
trừ hại cho dân [thành ngữ]
trừ hại cho dân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.