- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
(lóng) "vỗ tay vì tình yêu"; quan hệ tình dục
Họ đã làm tình rồi.
(lóng) "vỗ tay vì tình yêu"; quan hệ tình dục
Họ đã làm tình rồi.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Tình yêu là trái tim dang tay ôm ấp, bước chân chậm lại vì không nỡ rời xa.
Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
(lóng) "vỗ tay vì tình yêu"; quan hệ tình dục
(lóng) "vỗ tay vì tình yêu"; quan hệ tình dục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.