- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
ăn cơm; kiếm sống
中通过工作获得生活所需的钱或食物tōngguò gōngzuò huòdé shēnghuó suǒ xū de qián huò shíwù
Anh ấy sống bằng nghề viết.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ăn cơm; kiếm sống
中通过工作获得生活所需的钱或食物tōngguò gōngzuò huòdé shēnghuó suǒ xū de qián huò shíwù
Anh ấy sống bằng nghề viết.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ăn cơm; kiếm sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.