- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
mưu sinh; kiếm sống
中为了获得生活费用而工作或做生意wèile huòdé shēnghuó fèiyòng érshang gōngzuò huò zuò shēngyì
mưu sinh; kiếm sống
中通过工作获得生活所需的收入tōngguò gōngzuò huòdé shēnghuó suǒxū de shōurù
Anh ấy nỗ lực mưu sinh.
mưu sinh; kiếm sống
mưu sinh; kiếm sống
中为了获得生活费用而工作或做生意wèile huòdé shēnghuó fèiyòng érshang gōngzuò huò zuò shēngyì
mưu sinh; kiếm sống
中通过工作获得生活所需的收入tōngguò gōngzuò huòdé shēnghuó suǒxū de shōurù
Anh ấy nỗ lực mưu sinh.
mưu sinh; kiếm sống
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
mưu sinh; kiếm sống
mưu sinh; kiếm sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết sách.
Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết sách.