- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
mạng lõi; mạng xương sống
Mạng lõi là trái tim của hệ thống thông tin.
mạng lõi; mạng xương sống
Mạng lõi là trái tim của hệ thống thông tin.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 干 vẽ hình cây thương có chạc, tượng trưng cho sự can thiệp thẳng vào.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng lõi; mạng xương sống
mạng lõi; mạng xương sống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.