- 丶chủ(dấu chấm (tượng hình ngọn lửa hoặc viên ngọc trên đỉnh))
- 王vương(vua)
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
phe chủ chiến; phái chủ chiến
Anh ấy là phe chủ chiến.
phe chủ chiến; phe diều hâu
phe chủ chiến; phái chủ chiến
Anh ấy là phe chủ chiến.
phe chủ chiến; phe diều hâu
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
phe chủ chiến; phái chủ chiến
phe chủ chiến; phái chủ chiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.