- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
suy một ra ba; nêu một biết ba [thành ngữ]
Anh ấy rất thông minh, có thể suy ra ba từ một.
từ một suy ra ba; cử một biết ba [thành ngữ]
Anh ấy rất thông minh, có thể suy ra nhiều điều từ một trường hợp.
suy một ra ba; nêu một biết ba [thành ngữ]
Anh ấy rất thông minh, có thể suy ra ba từ một.
từ một suy ra ba; cử một biết ba [thành ngữ]
Anh ấy rất thông minh, có thể suy ra nhiều điều từ một trường hợp.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bàn tay với ngược lên vách đá, gợi ý nghĩa 'ngược lại, phản'.
Ba nét ngang chồng lên nhau tượng trưng cho số ba.
suy một ra ba; nêu một biết ba [thành ngữ]
suy một ra ba; nêu một biết ba [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.