- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
(văn) dấy binh; khởi binh; điều binh
(văn) dấy binh; khởi binh; điều binh
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Người lính tay cầm vũ khí, tập hợp thành đội hình như gò đất vững chắc.
(văn) dấy binh; khởi binh; điều binh
(văn) dấy binh; khởi binh; điều binh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.