- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
nhìn quanh không một người thân [thành ngữ]
Anh ấy không có người thân thích, cảm thấy rất cô đơn.
nhìn quanh không một người thân; cô đơn nơi đất khách [thành ngữ]
nhìn quanh không một người thân [thành ngữ]
Anh ấy không có người thân thích, cảm thấy rất cô đơn.
nhìn quanh không một người thân; cô đơn nơi đất khách [thành ngữ]
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
nhìn quanh không một người thân [thành ngữ]
nhìn quanh không một người thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.