- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
(khẩu) tập tạ; nâng tạ
Anh ấy thích đến phòng gym để tập tạ.
(khẩu) tập tạ; nâng tạ
Anh ấy thích đến phòng gym để tập tạ.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Kim loại màu xám đen rắn chắc, âm vang 'thiết' chính là sắt thép.
(khẩu) tập tạ; nâng tạ
(khẩu) tập tạ; nâng tạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.