- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
phép hoán dụ bộ phận (lấy một phần để chỉ toàn thể); tu từ pháp cử ngung
Synecdoche là một biện pháp tu từ.
phép hoán dụ bộ phận (lấy một phần để chỉ toàn thể); tu từ pháp cử ngung
Synecdoche là một biện pháp tu từ.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
phép hoán dụ bộ phận (lấy một phần để chỉ toàn thể); tu từ pháp cử ngung
phép hoán dụ bộ phận (lấy một phần để chỉ toàn thể); tu từ pháp cử ngung
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.