trị; chỉnh đốn
// NGHĨA CHÍNHtrị; chỉnh đốn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cai trị; trị vì
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
cắt cỏ; cắt; (văn) trị yên (dẹp loạn)