nghĩa; công lý; tình nghĩa
Anh ấy là một người có tinh thần chính nghĩa.
nghĩa; chính nghĩa; tình nghĩa
nghĩa; ý nghĩa; đạo nghĩa
nghĩa; tình nghĩa; đạo lý; chính nghĩa
tình nghĩa; nghĩa khí; chính nghĩa
nghĩa (cha nuôi, v.v.); tình nghĩa; chính nghĩa
Ông ấy là cha nuôi của tôi.
con nuôi; nghĩa (dùng để chỉ quan hệ nhận nuôi, như nghĩa phụ, nghĩa tử)
răng/chi giả; nhân tạo (răng, tay chân...)
Anh ấy có một chiếc răng giả.
Tên họ Nghĩa
Ý (tên tắt của Ý Đại Lợi, dùng ở Đài Loan)
nghĩa; công lý; tình nghĩa
Anh ấy là một người có tinh thần chính nghĩa.
nghĩa; chính nghĩa; tình nghĩa
nghĩa; ý nghĩa; đạo nghĩa
nghĩa; tình nghĩa; đạo lý; chính nghĩa
tình nghĩa; nghĩa khí; chính nghĩa
nghĩa (cha nuôi, v.v.); tình nghĩa; chính nghĩa
Ông ấy là cha nuôi của tôi.
con nuôi; nghĩa (dùng để chỉ quan hệ nhận nuôi, như nghĩa phụ, nghĩa tử)
răng/chi giả; nhân tạo (răng, tay chân...)
Anh ấy có một chiếc răng giả.
Tên họ Nghĩa
Ý (tên tắt của Ý Đại Lợi, dùng ở Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.