- 气khí(hơi, khí (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nghĩa khí; tình nghĩa; lòng trung nghĩa
中朋友之间的忠诚和信任péngyou zhījiān de zhōngchéng hé xìnrèn
Anh ấy rất có nghĩa khí.
nghĩa khí; tình nghĩa anh em
中朋友之间的忠诚和友谊;为朋友两肋插刀的精神péngyou zhījiān de zhōngchéng hé yǒuyì;wèi péngyou liǎng lèi chāidào de jīngshén
nghĩa khí; tình nghĩa (giữa bạn bè, anh em)
中朋友之间的真诚感情和相互帮助的精神péng you zhī jiān de zhēnchéng gǎnqíng hé xiāng hù bāngzhù de jīngshén
nghĩa khí; tình nghĩa; lòng trung nghĩa
中朋友之间的忠诚和信任péngyou zhījiān de zhōngchéng hé xìnrèn
Anh ấy rất có nghĩa khí.
nghĩa khí; tình nghĩa anh em
中朋友之间的忠诚和友谊;为朋友两肋插刀的精神péngyou zhījiān de zhōngchéng hé yǒuyì;wèi péngyou liǎng lèi chāidào de jīngshén
nghĩa khí; tình nghĩa (giữa bạn bè, anh em)
中朋友之间的真诚感情和相互帮助的精神péng you zhī jiān de zhēnchéng gǎnqíng hé xiāng hù bāngzhù de jīngshén
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.