- 奚hề(sao, tại sao)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
Canh gà ác rất tốt cho sức khỏe.
gà lụa; gà Vũ Sơn
Gà ô kê là một loại gà màu đen.
gà Ô Cốt (giống gà lông mượt, xương đen)
Gà ác là một loại thực phẩm rất tốt cho sức khỏe.
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
Canh gà ác rất tốt cho sức khỏe.
gà lụa; gà Vũ Sơn
Gà ô kê là một loại gà màu đen.
gà Ô Cốt (giống gà lông mượt, xương đen)
Gà ác là một loại thực phẩm rất tốt cho sức khỏe.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
gà Ô Cốt (gà Vũ Sơn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gà ô (gà lông đen, da đen); gà Silkie (Gallus gallus domesticus)
gà ô (gà lông đen, da đen); gà Silkie (Gallus gallus domesticus)