- 口khẩu(miệng)
- 觜chủy(mỏ chim)
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
miệng quạ; người hay nói điều xui xẻo
Bạn đừng có nói gở!
miệng quạ; người hay nói điều xui xẻo (bóng)
Anh ta đúng là một người nói gở.
miệng quạ; người hay nói điều xui xẻo
Bạn đừng có nói gở!
miệng quạ; người hay nói điều xui xẻo (bóng)
Anh ta đúng là một người nói gở.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
miệng quạ; người hay nói điều xui xẻo
miệng quạ; người hay nói điều xui xẻo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.