- 黑hắc(màu đen (tượng hình: mặt người bị khói lửa bám đen))
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
Tóc của cô ấy màu đen tuyền.
màu đen bóng; màu đen như mực
Tóc của cô ấy màu đen nhánh.
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
Tóc của cô ấy màu đen tuyền.
màu đen bóng; màu đen như mực
Tóc của cô ấy màu đen nhánh.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Hình ảnh khuôn mặt bị khói lửa che phủ, tượng trưng cho màu đen tối.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
màu đen (thường dùng trong tên riêng); Truy (chữ trong địa danh như Truy Bác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.