- 小tiểu(nhỏ)
- 丿phiệt(nét phẩy (tượng hình dây đàn))
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
âm nhạc; nốt nhạc; âm thanh có cao độ xác định
Anh ấy có thể nghe ra từng nốt nhạc.
giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)
Anh ấy thích nghe nhạc.
âm nhạc; nốt nhạc; âm thanh có cao độ xác định
Anh ấy có thể nghe ra từng nốt nhạc.
giọng điệu; khẩu khí; hơi thở (từ miệng)
Anh ấy thích nghe nhạc.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
âm nhạc; nốt nhạc; âm thanh có cao độ xác định
âm nhạc; nốt nhạc; âm thanh có cao độ xác định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.