- 氵thủy(nước)
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Gióc-giơ (tên người)
中欧美人的常见男性名字ōuměi rén de chángjiàn nánxìng míngzi
George là bạn của tôi.
Gióc-giơ (tên người)
中欧美人的常见男性名字ōuměi rén de chángjiàn nánxìng míngzi
George là bạn của tôi.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
Gióc-giơ (tên người)
Gióc-giơ (tên người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.