- 乙ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
tia beta (tia phóng xạ từ quá trình phân rã hạt nhân)
Tia beta là một dạng phân rã phóng xạ.
tia beta (tia phóng xạ từ quá trình phân rã hạt nhân)
Tia beta là một dạng phân rã phóng xạ.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
tia beta (tia phóng xạ từ quá trình phân rã hạt nhân)
tia beta (tia phóng xạ từ quá trình phân rã hạt nhân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.