- 乙ất(con chim hoặc đường cong uốn khúc (tượng hình))
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
hạt beta (electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
Hạt beta là một loại phân rã phóng xạ.
hạt beta (electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
Hạt beta là một loại phân rã phóng xạ.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
乙 vẽ hình một con chim đang uốn mình hoặc một mầm cây vươn lên khỏi mặt đất.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Mỗi hạt gạo đứng thẳng riêng lẻ, đó là một hạt (lạp).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt beta (electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
hạt beta (electron tốc độ cao phát ra từ hạt nhân phóng xạ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.