- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Núi Kilimanjaro ở Tanzania
Núi Kilimanjaro là ngọn núi cao nhất châu Phi.
Núi Kilimanjaro ở Tanzania
Núi Kilimanjaro là ngọn núi cao nhất châu Phi.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Giăng lưới lúc chiều tà để bắt chim, đó là nghĩa gốc của chữ 罗.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
Núi Kilimanjaro ở Tanzania
Núi Kilimanjaro ở Tanzania
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.