- 人nhân(người (tượng hình))
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
thói quen lâu ngày thành tập tục [thành ngữ]
Anh ấy đã thành thói quen, mỗi sáng đều chạy bộ.
thói quen lâu ngày thành tập tục [thành ngữ]
Anh ấy đã thành thói quen, mỗi sáng đều chạy bộ.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Phong tục là thói quen của người dân sống chung trong một vùng đất.
thói quen lâu ngày thành tập tục [thành ngữ]
thói quen lâu ngày thành tập tục [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.