- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 贯quán(xuyên suốt, thấu qua)
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
luật tập quán; pháp luật theo phong tục tập quán
Tập quán pháp là một loại luật.
luật tập quán; tập quán pháp
Luật tập quán là một loại luật.
luật tập quán; pháp luật theo phong tục tập quán
Tập quán pháp là một loại luật.
luật tập quán; tập quán pháp
Luật tập quán là một loại luật.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
luật tập quán; pháp luật theo phong tục tập quán
luật tập quán; pháp luật theo phong tục tập quán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.