Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua
中用钱获得东西yòng qián huòdé dōngxi
Tôi muốn mua một quyển sách.
Cô ấy đến siêu thị mua rất nhiều rau và trái cây.
Anh muốn mua những gì?
Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
Bạn tôi có mua gì đâu?
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
Tôi mua được một cái mô-tô mới.
mua
中用钱换取东西yòng qián huànhuò dōngxi
mua
中用钱获得东西yòng qián huòdé dōngxi
Tôi muốn mua một quyển sách.
Cô ấy đến siêu thị mua rất nhiều rau và trái cây.
Anh muốn mua những gì?
Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
Bạn tôi có mua gì đâu?
Anh ta mua một con dao bầu thật to, đem ra cứ mài mài liếc liếc mãi.
Tôi mua được một cái mô-tô mới.
mua
中用钱换取东西yòng qián huànhuò dōngxi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.