- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua vui cầu lạc; truy hoan mua chuộc nụ cười [thành ngữ]
mua nụ cười tìm khoái lạc; đắm chìm trong thú vui xác thịt [thành ngữ]
mua vui cầu lạc; truy hoan mua chuộc nụ cười [thành ngữ]
mua nụ cười tìm khoái lạc; đắm chìm trong thú vui xác thịt [thành ngữ]
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chân bước gấp theo sau người khác là ý nghĩa của chữ 追 (đuổi theo).
mua vui cầu lạc; truy hoan mua chuộc nụ cười [thành ngữ]
mua vui cầu lạc; truy hoan mua chuộc nụ cười [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.