- 乛ất(móc câu (bộ thủ))
- 头đầu(cái đầu, người đứng đầu)
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
mua thể diện cho người khác; nể mặt
nể mặt; nhường mặt (cho ai đó)
Anh ấy rất biết cách nể mặt người khác.
mua thể diện cho người khác; nể mặt
nể mặt; nhường mặt (cho ai đó)
Anh ấy rất biết cách nể mặt người khác.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Mua hàng là dùng cái móc để kéo món đồ quý về phía mình.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
mua thể diện cho người khác; nể mặt
mua thể diện cho người khác; nể mặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.