- 了liễu(đứa trẻ sơ sinh (tượng hình, hình người cuộn tròn không có tay))
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
chán sống đến tận cùng; mất hết ý chí sống [thành ngữ]
Gần đây anh ấy mất hết hứng thú với cuộc sống.
chán sống đến tận cùng; mất hết ý chí sống [thành ngữ]
Gần đây anh ấy mất hết hứng thú với cuộc sống.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
chán sống đến tận cùng; mất hết ý chí sống [thành ngữ]
chán sống đến tận cùng; mất hết ý chí sống [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.